独舞

独舞
độc vũ

múa đơn; độc vũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    múa đơn; độc vũ

    • Cô ấy đã biểu diễn một điệu nhảy độc tấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.