独白

独白
bái
độc bạch

độc thoại; lời tự bạch

2 nghĩa#41229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độc thoại; lời tự bạch

    • Anh ấy đang tập luyện đoạn độc thoại của mình.

  2. danh từ

    độc thoại; lời tự bạch

    • Anh ấy đang tập độc thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.