Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独狼
独狼
độc lang
sói đơn độc; kẻ hành động một mình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sói đơn độc; kẻ hành động một mình
- 。
Anh ấy là một con sói đơn độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
独狼
Phồn thể獨狼
độc lang
sói đơn độc; kẻ hành động một mình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sói đơn độc; kẻ hành động một mình
- 。
Anh ấy là một con sói đơn độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo