独狼

独狼
láng
độc lang

sói đơn độc; kẻ hành động một mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sói đơn độc; kẻ hành động một mình

    • Anh ấy là một con sói đơn độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.