Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独步
独步
độc bộ
đi một mình; không ai sánh bằng; vô song (bóng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi một mình; không ai sánh bằng; vô song (bóng)
- 。
Anh ấy độc bá thiên hạ.
- 貳形tính từ
kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- 。
Anh ấy nổi bật trong lĩnh vực này.
- 參形tính từ
vô song; độc bộ thiên hạ
- 。
Anh ấy là người vô song trong lĩnh vực này.
- 肆形tính từ
độc bộ; vô song; xuất chúng
- 。
Anh ấy là người xuất sắc trong lĩnh vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独步
Phồn thể獨步
độc bộ
đi một mình; không ai sánh bằng; vô song (bóng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi một mình; không ai sánh bằng; vô song (bóng)
- 。
Anh ấy độc bá thiên hạ.
- 貳形tính từ
kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật
- 。
Anh ấy nổi bật trong lĩnh vực này.
- 參形tính từ
vô song; độc bộ thiên hạ
- 。
Anh ấy là người vô song trong lĩnh vực này.
- 肆形tính từ
độc bộ; vô song; xuất chúng
- 。
Anh ấy là người xuất sắc trong lĩnh vực này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo