独步

独步
độc bộ

đi một mình; không ai sánh bằng; vô song (bóng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi một mình; không ai sánh bằng; vô song (bóng)

    • Anh ấy độc bá thiên hạ.

  2. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    • Anh ấy nổi bật trong lĩnh vực này.

  3. tính từ

    vô song; độc bộ thiên hạ

    • Anh ấy là người vô song trong lĩnh vực này.

  4. tính từ

    độc bộ; vô song; xuất chúng

    • Anh ấy là người xuất sắc trong lĩnh vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.