独力

独力
độc lực

một mình; đơn độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một mình; đơn độc

    • Anh ấy đã hoàn thành dự án này một mình.

  2. trạng từ

    tự lực; độc lập (không cần sự giúp đỡ từ bên ngoài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.