独一

独一
độc nhất

chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

    • Cái này là độc nhất vô nhị.

  2. tính từ

    độc nhất; duy nhất

    • Thiết kế này là độc nhất vô nhị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.