Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
狞笑
狞笑
nanh tiếu
cười man rợ; cười nanh ác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cười man rợ; cười nanh ác
- 。
Anh ta cười nham hiểm một cái.
- 貳动động từ
cười gian ác; nhe răng cười hung hãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狞笑
Phồn thể獰笑
nanh tiếu
cười man rợ; cười nanh ác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cười man rợ; cười nanh ác
- 。
Anh ta cười nham hiểm một cái.
- 貳动động từ
cười gian ác; nhe răng cười hung hãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo