Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗拳
狗拳
cẩu quyền
quyền chó (môn võ thuật mô phỏng động tác của chó)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền chó (môn võ thuật mô phỏng động tác của chó)
- 。
Cẩu quyền là một loại võ thuật Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗拳
Phồn thể狗
cẩu quyền
quyền chó (môn võ thuật mô phỏng động tác của chó)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền chó (môn võ thuật mô phỏng động tác của chó)
- 。
Cẩu quyền là một loại võ thuật Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo