狐狸

狐狸
li
hồ ly

cáo; (bóng) kẻ gian xảo; người ranh mãnh

1 nghĩa#6899
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáo; (bóng) kẻ gian xảo; người ranh mãnh

    狡猾的人;诡计多端的家伙jiǎohuá de rén;guǐjì duōduān de jiāhuo

    • Con cáo rất xảo quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.