狂甩

狂甩
kuángshuǎi
cuồng suý

vung mạnh; ném mạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung mạnh; ném mạnh

    • Anh ấy lắc đầu điên cuồng.

  2. động từ

    giảm mạnh; cắt giảm mạnh tay

    • Cửa hàng này giảm giá mạnh các mặt hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.