Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
犹太
犹太
do thái
Do Thái
2 nghĩa#4248
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Do Thái
中信仰犹太教的民族;来自中东地区的民族xìnyǎng yóutàijiào de mínzú;láizì zhōngdōng dìqū de mínzú
- 。
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất thế giới.
- 貳名danh từ
Judea (vùng đất Giu-đê)
中古代巴勒斯坦南部的地区,是犹太人的故乡gǔdài bālèsītǎn nánbù de dìqū, shì yóutàirén de gùxiāng
- 。
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất trên thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犹太
Phồn thể猶太
do thái
Do Thái
2 nghĩa#4248
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Do Thái
中信仰犹太教的民族;来自中东地区的民族xìnyǎng yóutàijiào de mínzú;láizì zhōngdōng dìqū de mínzú
- 。
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất thế giới.
- 貳名danh từ
Judea (vùng đất Giu-đê)
中古代巴勒斯坦南部的地区,是犹太人的故乡gǔdài bālèsītǎn nánbù de dìqū, shì yóutàirén de gùxiāng
- 。
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất trên thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo