/
状语
状语
trạng ngữ
trạng ngữ (thành phần phụ trong câu bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng ngữ (thành phần phụ trong câu bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ)
- 。
Trạng ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
状语
Phồn thể狀語
trạng ngữ
trạng ngữ (thành phần phụ trong câu bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạng ngữ (thành phần phụ trong câu bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ)
- 。
Trạng ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo