犯讳

犯讳
fànhuì
phạm huý

phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)

  2. động từ

    phạm điều cấm kỵ; vi phạm điều húy

    • Anh ấy đã phạm húy.

  3. động từ

    phạm húy; dùng từ/chữ bị cấm kỵ

    • Anh ấy đã phạm huý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
  • phạm(quỳ gối, khuất phục)HÀI THANH

Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.