Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
/
犯讳
犯讳
phạm huý
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
- 貳动động từ
phạm điều cấm kỵ; vi phạm điều húy
- 。
Anh ấy đã phạm húy.
- 參动động từ
phạm húy; dùng từ/chữ bị cấm kỵ
- 。
Anh ấy đã phạm huý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犯讳
Phồn thể犯諱
phạm huý
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phạm húy (dùng tên kiêng của bề trên) (cũ)
- 貳动động từ
phạm điều cấm kỵ; vi phạm điều húy
- 。
Anh ấy đã phạm húy.
- 參动động từ
phạm húy; dùng từ/chữ bị cấm kỵ
- 。
Anh ấy đã phạm huý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo