犁头

犁头
tóu
lê đầu

lưỡi cày

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡi cày

    • Lưỡi cày dùng để cày đất.

  2. danh từ

    lưỡi cày; mũi cày

  3. danh từ

    lưỡi cày; đầu cày (khẩu ngữ địa phương)

    • Nông dân dùng lưỡi cày để cày đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.