Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
犁头
犁头
lê đầu
lưỡi cày
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưỡi cày
- 。
Lưỡi cày dùng để cày đất.
- 貳名danh từ
lưỡi cày; mũi cày
- 參名danh từ
lưỡi cày; đầu cày (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Nông dân dùng lưỡi cày để cày đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ犁头
Phồn thể犁頭
lê đầu
lưỡi cày
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưỡi cày
- 。
Lưỡi cày dùng để cày đất.
- 貳名danh từ
lưỡi cày; mũi cày
- 參名danh từ
lưỡi cày; đầu cày (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Nông dân dùng lưỡi cày để cày đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót