Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特调
特调
đặc điều
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
- 。
Cốc cà phê này là loại đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
特调
Phồn thể特調
đặc điều
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
- 。
Cốc cà phê này là loại đặc biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót