Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特设
特设
đặc thiết
thành lập đặc biệt; ad hoc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành lập đặc biệt; ad hoc
- 。
Đây là một ủy ban đặc biệt.
- 貳动động từ
được thiết lập đặc biệt; đặc biệt thành lập
- 。
Chúng tôi đã đặc biệt thiết lập một giải thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
特设
Phồn thể特設
đặc thiết
thành lập đặc biệt; ad hoc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành lập đặc biệt; ad hoc
- 。
Đây là một ủy ban đặc biệt.
- 貳动động từ
được thiết lập đặc biệt; đặc biệt thành lập
- 。
Chúng tôi đã đặc biệt thiết lập một giải thưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót