特惠

特惠
huì
đặc huệ

ưu đãi đặc biệt; giảm giá đặc biệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ưu đãi đặc biệt; giảm giá đặc biệt

    • Đây là giá ưu đãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.