特准

特准
zhǔn
đặc chuẩn

được phép đặc biệt; cấp phép đặc cách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được phép đặc biệt; cấp phép đặc cách

    • Kế hoạch này đã được đặc biệt phê duyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.