牵累

牵累
qiānlěi
khiên luỵ

rơi xuống; treo lủng lẳng; vật nặng đeo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống; treo lủng lẳng; vật nặng đeo

    • Tôi không muốn làm phiền bạn.

  2. động từ

    làm phiền; mất công sức

  3. động từ

    làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác

    • Tôi không muốn liên lụy đến bạn.

  4. động từ

    bị ràng buộc; liên lụy; làm khổ lây

    • Anh ấy bị việc nhà trói buộc, không thể thoát thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò, trâu)BỘ
  • mịch(tấm vải che, dây buộc)HỘI Ý
  • đại(to lớn, người dang tay)HỘI Ý

Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.