Người lớn dùng dây kéo con bò đi — đó là ý nghĩa của chữ 牽 (kéo, dắt).
/
牵牛星
牵牛星
khiên ngưu tinh
sao Ngưu Lang (sao Altair)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao Ngưu Lang (sao Altair)
- 。
Sao Ngưu Lang là một phần của Tam giác Mùa hè.
- 貳名danh từ
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
- 。
Sao Ngưu Lang là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牵牛星
Phồn thể牽牛星
khiên ngưu tinh
sao Ngưu Lang (sao Altair)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao Ngưu Lang (sao Altair)
- 。
Sao Ngưu Lang là một phần của Tam giác Mùa hè.
- 貳名danh từ
chàng chăn trâu (trong truyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ); Ngưu Lang
- 。
Sao Ngưu Lang là một trong những ngôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm mùa hè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía