/
物语
物语
vật ngữ
câu chuyện; truyện kể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu chuyện; truyện kể
- 。
Câu chuyện này rất thú vị.
- 貳名danh từ
truyện kể; vật ngữ (thể loại văn học tự sự Nhật Bản)
- 。
Văn học vật ngữ của Nhật Bản rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
物语
Phồn thể物語
vật ngữ
câu chuyện; truyện kể
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu chuyện; truyện kể
- 。
Câu chuyện này rất thú vị.
- 貳名danh từ
truyện kể; vật ngữ (thể loại văn học tự sự Nhật Bản)
- 。
Văn học vật ngữ của Nhật Bản rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót