牧马人

牧马人
rén
mục mã nhân

người chăn ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chăn ngựa

    • Người chăn ngựa rất vất vả.

  2. danh từ

    người chăn ngựa; kẻ chăn ngựa

    • Anh ấy là một người chăn ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.