牧民

牧民
mín
mục dân

người chăn thả gia súc; chàng trai (từ cũ)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chăn thả gia súc; chàng trai (từ cũ)

    • Những người chăn nuôi đang chăn thả gia súc trên thảo nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.