Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.
/
牢实
牢实
lao thực
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 貳形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Cái ghế này rất chắc chắn.
- 參形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
- 肆形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
- 。
Cái khóa này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ牢实
Phồn thể牢實
lao thực
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 貳形tính từ
mạnh; cường tráng
- 。
Cái ghế này rất chắc chắn.
- 參形tính từ
dai giòn; dai và đàn hồi
- 。
Cái bàn này rất chắc chắn.
- 肆形tính từ
bảo hiểm; an toàn; chắc chắn
- 。
Cái khóa này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót