牢实

牢实
láoshi
lao thực

dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

  2. tính từ

    mạnh; cường tráng

    • Cái ghế này rất chắc chắn.

  3. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Cái bàn này rất chắc chắn.

  4. tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    • Cái khóa này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, nơi che chở)BỘ
  • ngưu(con bò, trâu)HỘI Ý

Nhốt trâu bò dưới mái nhà tạo thành chuồng kiên cố, vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.