牛蛙

牛蛙
niú
ngưu oa

ếch bò (Lithobates catesbeianus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ếch bò (Lithobates catesbeianus)

    • Ếch bò là một loài động vật lưỡng cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.