牛气

牛气
niúqi
ngưu khí

(khẩu) ngạo mạn; hống hách; oai phong

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) ngạo mạn; hống hách; oai phong

    • Gần đây anh ấy rất kiêu ngạo.

  2. tính từ

    kiêu ngạo; hống hách; quá mức

  3. tính từ

    hào hứng; đầy khí thế; (kinh tế) tăng giá (thị trường bò)

    • Gần đây thị trường chứng khoán đang tăng mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.