牛毛

牛毛
niúmáo
ngưu mao

lông bò (dùng làm ẩn dụ cho thứ rất nhiều hoặc rất mảnh mai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lông bò (dùng làm ẩn dụ cho thứ rất nhiều hoặc rất mảnh mai)

    • Mưa phùn như lông trâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.