牛樟

牛樟
niúzhāng
ngưu chương

cây ngưu chương (Cinnamomum kanehirae)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây ngưu chương (Cinnamomum kanehirae)

    • Cinnamomum kanehirae là một loại cây quý hiếm.

  2. danh từ

    cây ngưu chương (Cinnamomum micranthum)

    • Cây long não lá nhỏ là một loại cây quý hiếm.

  3. danh từ

    cây ngưu chương (loài long não bản địa Đài Loan, tên khoa học *Cinnamomum kanehirae*)

    • Cây long não Đài Loan là một loài cây đặc hữu của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.