- 牛ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
chuồng bò; (bóng) nơi giam giữ trí thức bị đấu tố (thời Cách mạng Văn hóa)
chuồng bò; (bóng) nơi giam giữ trí thức bị đấu tố (thời Cách mạng Văn hóa)
Trong chuồng bò có mấy con bò.
chuồng bò; trại giam tạm bợ do Hồng Vệ Binh lập ra trong Cách mạng Văn hóa
Ngưu bằng là sản phẩm của thời kỳ Cách mạng Văn hóa.
chuồng bò; (bóng chày) khu khởi động của nhóm cứu viện
Bullpen là một phần của sân bóng chày.
chuồng bò; (bóng) nơi giam giữ trí thức bị đấu tố (thời Cách mạng Văn hóa)
chuồng bò; (bóng) nơi giam giữ trí thức bị đấu tố (thời Cách mạng Văn hóa)
Trong chuồng bò có mấy con bò.
chuồng bò; trại giam tạm bợ do Hồng Vệ Binh lập ra trong Cách mạng Văn hóa
Ngưu bằng là sản phẩm của thời kỳ Cách mạng Văn hóa.
chuồng bò; (bóng chày) khu khởi động của nhóm cứu viện
Bullpen là một phần của sân bóng chày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.