牛棚

牛棚
niúpéng
ngưu bằng

chuồng bò; (bóng) nơi giam giữ trí thức bị đấu tố (thời Cách mạng Văn hóa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuồng bò; (bóng) nơi giam giữ trí thức bị đấu tố (thời Cách mạng Văn hóa)

    • Trong chuồng bò có mấy con bò.

  2. danh từ

    chuồng bò; trại giam tạm bợ do Hồng Vệ Binh lập ra trong Cách mạng Văn hóa

    • Ngưu bằng là sản phẩm của thời kỳ Cách mạng Văn hóa.

  3. danh từ

    chuồng bò; (bóng chày) khu khởi động của nhóm cứu viện

    • Bullpen là một phần của sân bóng chày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngưu(con bò (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.