thịt thăn bò
Tôi thích ăn thăn bò.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
// NGHĨA CHÍNHthịt thăn bò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.