牌照

牌照
páizhào
bài chiếu

giấy phép kinh doanh; bằng lái (xe); biển số (xe)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15293
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy phép kinh doanh; bằng lái (xe); biển số (xe)

    • Bạn cần một giấy phép.

  2. danh từ

    biển số xe; giấy phép (kinh doanh); bằng lái

    • Xin hãy xuất trình giấy phép của bạn.

  3. danh từ

    biển số xe; giấy phép; bằng lái

    • Chiếc xe này không có biển số.

  4. danh từ

    biển số xe

    • Biển số xe này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
  • ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH

Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.