爱漂亮

爱漂亮
àipiàoliang
ái phiếu lượng

thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình (thường nói về phụ nữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thích làm đẹp; chú trọng ngoại hình (thường nói về phụ nữ)

    • Cô ấy rất thích làm đẹp.

  2. danh từ

    thích làm đẹp; chuộng vẻ đẹp

    • Cô ấy rất thích làm đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.