爱抚

爱抚
ài
ái phủ

vuốt ve; âu yếm

4 nghĩa#14972
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vuốt ve; âu yếm

    用温柔的动作轻轻摸、抚摸yòng wēnruó de dòngzuò qīngqīng mō、fǔmō

    • Cô ấy vuốt ve con mèo con.

  2. động từ

    vuốt ve; âu yếm

    用温柔的动作摸、抚摸某人yòng wēnróu de dòngzuò mō、fǔmoē mǒurén

  3. động từ

    vuốt ve; âu yếm

    温柔地触摸或照顾wēnróu de chùmō huò zhàohu

    • Cô ấy vuốt ve chú mèo con một cách âu yếm.

  4. động từ

    vuốt ve; âu yếm

    用温柔的方式接触或照顾某人yòng wēnróude fāngshì jiēchù huò zhàogu mǒurén

    • Cô ấy vuốt ve con mèo nhỏ một cách âu yếm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.