Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
爱抚
vuốt ve; âu yếm
NGHĨA
- 壹动động từ
vuốt ve; âu yếm
中用温柔的动作轻轻摸、抚摸yòng wēnruó de dòngzuò qīngqīng mō、fǔmō
- 。
Cô ấy vuốt ve con mèo con.
- 貳动động từ
vuốt ve; âu yếm
中用温柔的动作摸、抚摸某人yòng wēnróu de dòngzuò mō、fǔmoē mǒurén
- 參动động từ
vuốt ve; âu yếm
中温柔地触摸或照顾wēnróu de chùmō huò zhàohu
- 。
Cô ấy vuốt ve chú mèo con một cách âu yếm.
- 肆动động từ
vuốt ve; âu yếm
中用温柔的方式接触或照顾某人yòng wēnróude fāngshì jiēchù huò zhàogu mǒurén
- 。
Cô ấy vuốt ve con mèo nhỏ một cách âu yếm.
解字
GIẢI TỰvuốt ve; âu yếm
NGHĨA
- 壹动động từ
vuốt ve; âu yếm
中用温柔的动作轻轻摸、抚摸yòng wēnruó de dòngzuò qīngqīng mō、fǔmō
- 。
Cô ấy vuốt ve con mèo con.
- 貳动động từ
vuốt ve; âu yếm
中用温柔的动作摸、抚摸某人yòng wēnróu de dòngzuò mō、fǔmoē mǒurén
- 參动động từ
vuốt ve; âu yếm
中温柔地触摸或照顾wēnróu de chùmō huò zhàohu
- 。
Cô ấy vuốt ve chú mèo con một cách âu yếm.
- 肆动động từ
vuốt ve; âu yếm
中用温柔的方式接触或照顾某人yòng wēnróude fāngshì jiēchù huò zhàogu mǒurén
- 。
Cô ấy vuốt ve con mèo nhỏ một cách âu yếm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔