Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱才若渴
爱才若渴
ái tài nhược khát
khao khát nhân tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khao khát nhân tài [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất khao khát nhân tài, luôn tìm kiếm những người có tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱才若渴
Phồn thể愛才若渴
ái tài nhược khát
khao khát nhân tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khao khát nhân tài [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất khao khát nhân tài, luôn tìm kiếm những người có tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔