爱恋

爱恋
àiliàn
ái luyến

yêu thương; quyến luyến

2 nghĩa#35349
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    yêu thương; quyến luyến

    • Anh ấy yêu cô ấy sâu sắc.

  2. động từ

    yêu thương; yêu mến; say mê

    • Hai người họ đang yêu nhau.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.