爱德蒙

爱德蒙
Àiméng
ái đức mông

Ê-đờ-môn (tên riêng: Edmund/Edmond)

1 nghĩa#41024
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ê-đờ-môn (tên riêng: Edmund/Edmond)

    • Edmund là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.