Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱德蒙
爱德蒙
ái đức mông
Ê-đờ-môn (tên riêng: Edmund/Edmond)
1 nghĩa#41024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ê-đờ-môn (tên riêng: Edmund/Edmond)
- 。
Edmund là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
爱德蒙
Phồn thể愛德蒙
ái đức mông
Ê-đờ-môn (tên riêng: Edmund/Edmond)
1 nghĩa#41024
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ê-đờ-môn (tên riêng: Edmund/Edmond)
- 。
Edmund là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔