Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
/
爱国者
爱国者
ái quốc giả
người yêu nước; nhà ái quốc
2 nghĩa#16228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người yêu nước; nhà ái quốc
- 。
Anh ấy là một người yêu nước.
- 貳名danh từ
tên lửa đất đối không MIM-104 Patriot; người yêu nước
- 。
Tên lửa Patriot là một loại tên lửa đất đối không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爱国者
Phồn thể愛國者
ái quốc giả
người yêu nước; nhà ái quốc
2 nghĩa#16228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người yêu nước; nhà ái quốc
- 。
Anh ấy là một người yêu nước.
- 貳名danh từ
tên lửa đất đối không MIM-104 Patriot; người yêu nước
- 。
Tên lửa Patriot là một loại tên lửa đất đối không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔