爱之如命

爱之如命
àizhīmìng
ái chi như mệnh

yêu quý như mạng sống; yêu đến mức sống chết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu quý như mạng sống; yêu đến mức sống chết [thành ngữ]

    • Anh ấy yêu nó như mạng sống của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.