爬行

爬行
xíng
bò hành

bò; trườn

2 nghĩa#23283
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bò; trườn

    • Em bé bắt đầu bò rồi.

  2. động từ

    leo bám; xu nịnh kẻ quyền thế

    • Em bé bắt đầu bò.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.