爬升

爬升
shēng
bò thăng

leo lên; tăng độ cao (máy bay...)

5 nghĩa#29324
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo lên; tăng độ cao (máy bay...)

    • Máy bay đang bay lên.

  2. động từ

    leo lên; tăng lên (doanh số, chỉ số,…)

    • Doanh số đang tăng lên.

  3. động từ

    leo lên; thăng tiến; tăng (độ cao)

    • Anh ấy nhanh chóng được thăng chức lên vị trí quản lý.

  4. động từ

    tăng lên; đi lên; thượng thăng

  5. động từ

    đi lên; tăng lên; thượng thăng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.