爆表

爆表
bàobiǎo
bộc biểu

vượt ngưỡng đo; ngoài thang đo; (khẩu) hết mức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt ngưỡng đo; ngoài thang đo; (khẩu) hết mức

    • Doanh số tháng này đã vượt mức rồi!

  2. tính từ

    vượt trội; xuất chúng; trác tuyệt

    • Độ khó của trò chơi này cực kỳ cao.

  3. động từ

    vượt ngưỡng đo; ngoài thang đo; (bóng) vượt trội cực độ

    • Dữ liệu này đã vượt quá giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.