爆花

爆花
bàohuā
bộc hoa

bắp rang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp rang(kế thừa)

    用热气或油炸使玉米粒爆开而成的食品yòng règqì huò yóu zhá shǐ yùmǐ lì bàokāi érchéng de shípǐn

    • Tôi thích ăn bỏng ngô.

  2. danh từ

    bỏng ngô; bỏng gạo(kế thừa)

    用热油或热气把米粒炸到膨胀的食品yòng règyóu huò règqì bǎ mǐlì zhà dào péngzhàng de shíphǐn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.