爆舱

爆舱
bàocāng
bộc thương

hết chỗ hàng; quá tải hầm hàng (tàu/máy bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hết chỗ hàng; quá tải hầm hàng (tàu/máy bay)

    • Chúng tôi hết chỗ chứa rồi, không thể chất hàng thêm được nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.