爆红

爆红
bàohóng
bộc hồng

nổi tiếng đột ngột; viral; bùng nổ danh tiếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng đột ngột; viral; bùng nổ danh tiếng

    • Ca sĩ này đã nổi tiếng nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.