爆痘

爆痘
bàodòu
bộc đậu

nổi mụn; bùng phát mụn trứng cá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nổi mụn; bùng phát mụn trứng cá

    • Gần đây cô ấy bị nổi mụn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.