爆炸力

爆炸力
bàozhà
bộc tạc lực

sức nổ; lực bùng phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức nổ; lực bùng phát

    • Sức công phá của loại bom này rất mạnh.

  2. danh từ

    sức nổ; lực bùng phát

    • Sức nổ của quả bom này rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.