爆改

爆改
bàogǎi
bộc cải

cải tạo triệt để; độ (xe/đồ) tận lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cải tạo triệt để; độ (xe/đồ) tận lực

    • Anh ấy đã độ lại chiếc xe cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.