爆发力

爆发力
bào
bộc phát lực

sức bùng phát; sức mạnh bùng nổ (trong thể thao, âm nhạc, vũ đạo...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức bùng phát; sức mạnh bùng nổ (trong thể thao, âm nhạc, vũ đạo...)

    • Anh ấy có sức bộc phát rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.