- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
sức bùng phát; sức mạnh bùng nổ (trong thể thao, âm nhạc, vũ đạo...)
sức bùng phát; sức mạnh bùng nổ (trong thể thao, âm nhạc, vũ đạo...)
Anh ấy có sức bộc phát rất mạnh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
sức bùng phát; sức mạnh bùng nổ (trong thể thao, âm nhạc, vũ đạo...)
sức bùng phát; sức mạnh bùng nổ (trong thể thao, âm nhạc, vũ đạo...)
Anh ấy có sức bộc phát rất mạnh.
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.