爆击

爆击
bào
bộc kích

đòn chí mạng; đòn chí tử (trong game)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đòn chí mạng; đòn chí tử (trong game)(kế thừa)

    • Kỹ năng này có thể gây ra bạo kích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.