爆光

爆光
bàoguāng
bộc quang

phơi sáng (trong nhiếp ảnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phơi sáng (trong nhiếp ảnh)

    • Bức ảnh này bị phơi sáng quá mức rồi.

  2. động từ

    phơi sáng; phơi bày trước công chúng

    • Vụ bê bối này đã bị phanh phui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.